sờ

  1. đg. 1 Đặt di động nhẹ bàn tay trên bề mặt của vật để nhận biết bằng xúc giác. Sờ xem nóng hay lạnh. 2 (kng.). Động đến, bắt tay làm. Không bao giờ sờ đến việc nhà.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sờ
Một em bé sờ con mèo mềm mại.