sờ

Học thuật
Thân thiện
sờ

Một em bé sờ con mèo mềm mại.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đặt di động nhẹ bàn tay trên bề mặt của vật để nhận biết bằng xúc giác: Hành động dùng tay chạm nhẹ di chuyển trên bề mặt một vật để cảm nhận các đặc tính như nhiệt độ, độ nhẵn, hình dáng.
    • Động đến, bắt tay làm (khẩu ngữ): Chỉ việc bắt đầu tiếp xúc hoặc tham gia vào một công việc, vấn đề nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa 1 - cảm nhận bằng xúc giác):
    • ấy sờ trán đứa trẻ xem sốt không.
    • Trong bóng tối, anh ấy phải sờ tường để tìm công tắc đèn.
  • Động từ (nghĩa 2 - động đến, làm việc):
    • lười lắm, chẳng bao giờ sờ đến sách vở.
    • Công việc này phức tạp, tôi chưa dám sờ vào.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sờ soạng": Hành động sờ một cách mò mẫm, không rõ ràng, thường trong bóng tối hoặc khi không nhìn thấy.
    • Điện cúp, ông cụ phải sờ soạng tìm cây đèn dầu.
  • "Sờ đến": Động đến, đề cập đến một vấn đề nhạy cảm hoặc khó khăn.
    • Vấn đề tài chính của công ty rất phức tạp, không ai muốn sờ đến.
Biến thể từ gần giống
  • Sờ mó (động từ, thường mang sắc thái tiêu cực): Chạm vào một cách không phù hợp, thiếu tôn trọng.
    • Không được tùy tiện sờ mó vào đồ đạc trong viện bảo tàng.
  • Sờ sẫm (động từ): Tương tự "sờ soạng", chỉ việc mò mẫm trong bóng tối.
  • (động từ): Tìm kiếm bằng cách sờ soạng trong bóng tối hoặc nơi không nhìn thấy .
  • Táy máy (tính từ/động từ): Hay động chạm, sờ mó vào mọi thứ một cách tò mò, có thể gây phiền.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa 1: Chạm, rờ, cảm (nhận).
  • Nghĩa 2: Động, đụng, nhúng tay vào.
Thành ngữ liên quan
  • "Sờ lên gáy": (Nghĩa bóng) Tự xem xét lại bản thân, tự vấn lương tâm trước khi phê phán người khác.
    • Trước khi chê người, hãy biết sờ lên gáy mình.
  • "Nông sờ" (phương ngữ): Rất nông, nông đến mức có thể sờ thấy đáy.
    • Con mương này nông sờ, trẻ con cũng lội được.
sờ

Một em bé sờ con mèo mềm mại.

  1. đg. 1 Đặt di động nhẹ bàn tay trên bề mặt của vật để nhận biết bằng xúc giác. Sờ xem nóng hay lạnh. 2 (kng.). Động đến, bắt tay làm. Không bao giờ sờ đến việc nhà.