tòi

  1. đg. Đưa ra một cách bất đắc dĩ: Nói mãi hắn mới tòi được ít tiền.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tòi"

tòi
Mãi nói thì anh ấy mới tòi ra một ít tiền.