tượng

Học thuật
Thân thiện
tượng

Một quân tượng trong cờ tướng đang được di chuyển trên bàn cờ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tác phẩm nghệ thuật tạo hình: Một vật thể được tạo ra bằng cách điêu khắc, đúc, hoặc nặn từ các chất liệu như đá, gỗ, đồng, đất sét... để thể hiện hình dáng của một người, một con vật, hoặc một vật thể nào đó.
    • Tên một quân cờ trong cờ tướng: Một trong các quân cờ của bên mỗi bên trong trò chơi cờ tướng, thường được khắc hình con voi di chuyển theo quy tắc nhất định.
    • Tên một quân bài trong một số trò chơi: Chẳng hạn như quân bài trong trò tam cúc in hình con voi.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghệ thuật):
    • Tượng Phật A Di Đà trong chùa được làm bằng đá nguyên khối.
    • Nhà điêu khắc đã hoàn thành bức tượng bán thân của nhà thơ.
  • Danh từ (cờ tướng):
    • Anh ấy dùng quân tượng để bảo vệ Tướng.
    • Tượng không được phép sang sông.
  • Danh từ (bài tam cúc):
    • Trong ván bài, tôi đã đánh quân tượng đỏ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tượng đài": Công trình kiến trúc, điêu khắc lớn, thường để tưởng niệm một sự kiện hoặc nhân vật lịch sử quan trọng.
    • Tượng đài Thái Tổ được đặt bên bờ hồ Hoàn Kiếm.
  • "Tượng binh" (từ cổ): Chỉ đội quân sử dụng voi chiến thời xưa.
    • Tượng binh của vua Quang Trung đã gây kinh hoàng cho quân địch.
Biến thể từ liên quan
  • Tượng hình (tính từ): hình dạng giống như vật thật. dụ: .
  • Tượng trưng (động từ/ tính từ): Dùng một hình ảnh, sự vật để đại diện, biểu thị cho một ý niệm khác. dụ:
  • Tượng tự (tính từ): Tương tự, giống nhau. dụ:
Từ đồng nghĩa
  • Tượng (nghệ thuật): Phù điêu, tác phẩm điêu khắc, hình tượng.
  • Tượng (cờ): Quân tượng (không từ đồng nghĩa phổ biến khác).
Thành ngữ liên quan
  • "Im như tượng": Chỉ sự im lặng, bất động hoàn toàn, giống như một bức tượng.
    • Cậu ngồi im như tượng nghe kể chuyện.
  • "Nói như tượng" (ít dùng): Nói một cách cứng nhắc, thiếu tự nhiên.
tượng

Một quân tượng trong cờ tướng đang được di chuyển trên bàn cờ.

  1. d. 1. Tên một quân cờ trong cờ tướng. 2. Tên một quân bài tam cúc vẽ hình con voi.
  2. d. Tác phẩm nghệ thuật tạo hình bằng đất, đá, gỗ, đồng... tạc hình một người hay một vật.