thượng

Học thuật
Thân thiện
thượng

Thằng bé thượng lên bàn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Cao nhất, trên cùng: Chỉ vị trí cao nhất trong một phạm vi, cấp bậc hoặc không gian.
    • phía trên, thuộc phần trên: Chỉ vị trí tương đối so với một điểm tham chiếu, thường cao hơn.
  2. Động từ (khẩu ngữ):

    • Nhảy lên, trèo lên, ngồi lên một vật đó: Hành động di chuyển lên một vị trí cao hơn một cách nhanh chóng, đôi khi tính chất bất ngờ.
    • Dâng lên, trình lên (một cách trang trọng, kính cẩn): Hành động đưa một vật (thường văn bản, tấu trình) lên cho người địa vị cao hơn.
  3. Danh từ (dạng rút gọn):

    • "Thượng thư" nói tắt: Cách gọi tắt trang trọng dành cho một vị quan Thượng thư thời phong kiến.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Căn phòngtầng thượng view rất đẹp. (Căn phòngtầng cao nhất tầm nhìn rất đẹp.)
    • Làng thượng nằmsườn núi phía trên. (Làng phía trên nằmsườn núi phía trên.)
  • Động từ:

    • Đứa trẻ nghịch ngợm thượng lên bàn. (Đứa trẻ nghịch ngợm nhảy lên bàn.)
    • Quan lại thượng sớ lên nhà vua. (Quan lại dâng sớ lên nhà vua.)
  • Danh từ:

    • Cụ thượng vừa mới về hưu. (Cụ thượng thư vừa mới về hưu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thượng đế": Đấng tối cao, đấng sáng tạo trong một số tôn giáo.

    • Họ tin vào sự sắp đặt của thượng đế. (Họ tin vào sự sắp đặt của đấng tối cao.)
  • "Thượng lộ bình an": Lời chúc an toàn, thuận lợi cho người lên đường.

    • Chúc anh thượng lộ bình an. (Chúc anh lên đường bình an.)
  • "Thượng tôn pháp luật": Tôn trọng đặt pháp luật lên vị trí tối cao.

    • Mọi công dân phải tinh thần thượng tôn pháp luật. (Mọi công dân phải tinh thần tôn trọng pháp luật tối cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Thượng hạng (tính từ): thuộc loại tốt nhất, cao cấp nhất.

    • Khách sạn này cung cấp dịch vụ thượng hạng. (Khách sạn này cung cấp dịch vụ cao cấp nhất.)
  • Thượng cổ (danh từ): thời đại xa xưa nhất.

    • Truyền thuyết này bắt nguồn từ thời thượng cổ. (Truyền thuyết này bắt nguồn từ thời đại xa xưa nhất.)
  • Thượng (trong từ ghép Hán Việt): thường mang nghĩa "trên, cao, tốt" như trong: thượng đẳng (bậc trên), thượng vị (vị trí trên), thượng phẩm (phẩm chất cao).

Từ đồng nghĩa
  • Cao: chiều cao lớn (chỉ vị trí).
  • Trên: ở vị trí cao hơn so với một vật khác.
  • Tối cao: cao nhất, không hơn được (thường dùng cho quyền lực, địa vị).
Từ trái nghĩa
  • Hạ: thấp, dưới.
  • Hạ đẳng: bậc dưới, thấp kém.
  • Tiện: thấp hèn.
Thành ngữ liên quan
  • Thượng cẳng chân, hạ cẳng tay: (nghĩa đen: trên chân, dưới tay) chỉ sự đánh đập, ẩu đả.

    • Hai đứa trẻ tranh giành đồ chơi đến mức thượng cẳng chân hạ cẳng tay. (Hai đứa trẻ tranh giành đồ chơi đến mức đánh nhau.)
  • Trên thuận dưới hòa / Trên kính dưới nhường: Chỉ mối quan hệ hòa thuận, tôn trọng lẫn nhau giữa các thế hệ, cấp bậc. (Từ "trên" ở đây đồng nghĩa với "thượng" trong ngữ cảnh vị thế).

thượng

Thằng bé thượng lên bàn.

  1. I. t. 1. Cao nhất: Gác thượng. 2. ở phía trên: Làng thượng; Xóm thượng. II.đg. 1. Nhảy lên, ngồi lên (thtục): Thằng thượng lên bàn. 2. Dâng lên đưa lên trên: Thượng sớ.
  2. d. "Thượng thư" nói tắt: Cụ thượng.