thượng

  1. I. t. 1. Cao nhất: Gác thượng. 2. ở phía trên: Làng thượng; Xóm thượng. II.đg. 1. Nhảy lên, ngồi lên (thtục): Thằng thượng lên bàn. 2. Dâng lên đưa lên trên: Thượng sớ.
  2. d. "Thượng thư" nói tắt: Cụ thượng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thượng
Thằng bé thượng lên bàn.