tật

  1. infirmité.
    • Ngã gãy tay thành tật
      être atteint d'une infirmité au bras à la suite d'une chute, avoir le bras infirme à la suite d'une chute.
  2. vice ; tare.
    • Tật dị dạng
      vice de conformation
    • Con ngựa có tật
      cheval affecté d'une tare ; cheval taré.
  3. mauvaise habitude ; manie ; tic.
    • Có tật dậy trưa
      avoir la mauvaise habitude de se lever tard
    • Tật rung đùi
      tic de secouer les cuisses.
  4. (arch.) maladie ; mal.
    • Thuốc đắng tật
      remède amer qui guérit le mal
    • chứng nào tật ấy
      mourir dans sa peau
    • Mỗi người mỗi tật
      chacun sa marotte.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tật"

tật
Một chiếc xe đạp cũ có tật hay bị trật xích.