tật

  1. dt. 1. Trạng thái không bình thườngbộ phận cơ thể, do bẩm sinh hoặc hậu quả của tai nạn, bệnh trạng gây nên: tật nói ngọng bị đánh thành tật. 2. Bệnh: Thuốc đắng tật (tng.). 3. Trạng thái không bình thường, không tốtcác đồ vật, máy móc, dụng cụ: Chiếc xe này tật hay trật xích. 4. Thói quen xấu, khó sửa: tật nói tục.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tật
Một chiếc xe đạp cũ có tật hay bị trật xích.