tẹo

  1. dt., khng. Lượng quá nhỏ, quá ít, coi như không đáng kể: chia cho mỗi người một tẹo gọi là đợi cho một tẹo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tẹo
Chờ một tẹo nữa thôi.