teo

Học thuật
Thân thiện
teo

Chân của người bệnh teo lại vì không vận động.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Thu nhỏ lại, dần lại, co rút lại: Chỉ sự thay đổi của một vật thể, bộ phận cơ thể hoặc sự vật nào đó trở nên nhỏ hơn, khô héo hoặc mất đi kích thước ban đầu, thường do mất nước, thiếu dinh dưỡng hoặc bệnh .
    • (Y học) Teo đi, bị teo: Chỉ tình trạng một cơ quan hoặc trong cơ thể bị suy giảm kích thước chức năng.
  2. Tính từ (dùng trong khẩu ngữ):

    • Rất, cực kỳ, hoàn toàn: Được dùng như một từ nhấn mạnh mức độ cao của tính từ đi sau , biểu thị trạng tháimức tột cùng.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Cánh tay bị bột lâu ngày đã teo đi rõ rệt. (Cánh tay bị bột lâu ngày đã teo đi rõ rệt.)
    • Những quả táo để lâu ngoài không khí đã teo lại nhăn nheo. (Những quả táo để lâu ngoài không khí đã teo lại nhăn nheo.)
    • bắp sẽ teo nếu không được luyện tập thường xuyên. ( bắp sẽ teo nếu không được luyện tập thường xuyên.)
  • Tính từ (dùng nhấn mạnh):

    • Căn phòng trống trơn, vắng teo. (Căn phòng trống trơn, vắng teo.)
    • Đứa trẻ đôi mắt nhỏ teo, rất tinh nghịch. (Đứa trẻ đôi mắt nhỏ teo, rất tinh nghịch.)
    • Nghe tin ấy, lòng tôi buồn teo. (Nghe tin ấy, lòng tôi buồn teo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Teo tóp": (tính từ) teo lại một cách đáng kể, thường chỉ còn da bọc xương.

    • Sau trận ốm nặng, ông ấy trông teo tóp hẳn. (Sau trận ốm nặng, ông ấy trông teo tóp hẳn.)
  • "Teo đi": (cụm động từ) trở nên nhỏ lại, suy giảm.

    • Niềm hy vọng trong lòng anh dần teo đi theo năm tháng. (Niềm hy vọng trong lòng anh dần teo đi theo năm tháng.)
Biến thể từ gần giống
  • Teo tóp (tính từ): Xemmục trên.
  • Teo đi (cụm động từ): Xemmục trên.
  • Co teo (tính từ/động từ): co lại nhỏ đi.
    • cây bị héo co teo dưới nắng. ( cây bị héo co teo dưới nắng.)
  • Teo (danh từ, thuật ngữ y học): tình trạng bắp bị teo.
    • Bệnh nhân nằm lâu nguy cơ bị teo . (Bệnh nhân nằm lâu nguy cơ bị teo .)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa thu nhỏ):
    • Co lại: rút ngắn hoặc thu nhỏ kích thước.
    • Héo đi: (với thực vật) mất nước nhăn lại.
    • Suy giảm: (về kích thước, số lượng, chất lượng) trở nên ít hơn, yếu hơn.
  • Tính từ (nghĩa nhấn mạnh):
    • Rất: biểu thị mức độ cao.
    • Cực kỳ: ở mức độ tột cùng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào ngoài "teo đi" đã nêutrên)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "teo")

teo

Chân của người bệnh teo lại vì không vận động.

  1. đg. Thu nhỏ lại, dần lại. Ống chân teo lại như ống sậy. Quả để khô, đã teo đi.