tết

  1. 1 I. dt. 1. Ngày lễ trong năm, cúng lễ, vui chơi: Tết Trung thu Tết Nguyên đán Tết Đoan ngọ. 2. Lễ đón năm mới, cúng tế, vui chơi, chúc mừng nhau: ăn Tết nghỉ Tết vui Tết. II. đgt. Biếu quà nhân dịp Tết: đi tết bố mẹ vợ đôi ngỗng.
  2. 2 đgt. Đan, thắt các sợi với nhau thành dây dài hoặc thành khuôn, hình vật : tết tóc tết túi lưới.
  3. 3 (F. tête) đgt., Đánh đầu vào quả bóng: nhảy lên tết quả bóng vào gôn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tết
Tết là dịp gia đình sum họp và cùng nhau gói bánh chưng.