tát

  1. 1 đg. (hoặc d.). Đánh vào mặt bằng bàn tay mở. Tát đánh bốp vào mặt. Cho mấy cái tát. Tát tai*.
  2. 2 đg. Đưa chuyển bớt nước từ nơi nọ sang nơi kia, thường bằng gàu. Tát nước chống hạn. Tát ao bắt . Mắng như tát nước (vào mặt).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tát
Một người nông dân dùng chiếc gàu để tát nước từ con mương lên ruộng.