tỉnh

  1. d. 1. Đơn vị hành chính của một nước, gồm nhiều huyện : Tỉnh Vĩnh Phú ; Tỉnh Sông . 2. "Tỉnh lỵ" nói tắt : Lên tỉnh mua hàng. 3. Cơ quan hành chính của tỉnh : Lệnh của tỉnh đưa về .
  2. t. 1. Sáng suốt, không : Sốt nhiều nhưng vẫn tỉnh. 2. Thức dậy : Tỉnh ra mới biết mình chiêm bao (K). 3. Hết say : Tỉnh rượu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tỉnh
Một bản đồ treo tường cho thấy ranh giới của một tỉnh.