tỉnh

Học thuật
Thân thiện
tỉnh

Một bản đồ treo tường cho thấy ranh giới của một tỉnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đơn vị hành chính của một nước, dưới cấp trung ương trên cấp huyện: Một tỉnh bao gồm nhiều huyện, thị xã, thành phố trực thuộc.
    • Tỉnh lỵ (nói tắt): Chỉ trung tâm hành chính, thường thành phố hoặc thị xã, nơi đặt các cơ quan đầu não của tỉnh.
    • Cơ quan hành chính cấp tỉnh: Chỉ bộ máy chính quyền, ủy ban nhân dân hoặc cácquan chức năng thuộc cấp tỉnh.
  2. Tính từ:

    • trạng thái sáng suốt, nhận thức rõ ràng, không mê muội hoặc mơ hồ: Trái nghĩa với "", "loạn".
    • Thức dậy, thoát khỏi trạng thái ngủ hoặc bất tỉnh: Chuyển từ trạng tháithức sang ý thức.
    • Hết trạng thái say (rượu, thuốc...): Trở lại trạng thái bình thường sau khi bị ảnh hưởng bởi chất kích thích.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tỉnh Thừa Thiên Huế di sản văn hóa thế giới.
    • Gia đình tôi chuyển từ nông thôn lên tỉnh để sinh sống làm việc.
    • Công văn này do tỉnh ban hành các huyện phải nghiêm túc thực hiện.
  • Tính từ:

    • bị thương nặng, anh ấy vẫn rất tỉnh có thể mô tả lại sự việc.
    • Tôi tỉnh giấc lúc nửa đêm tiếng động lạ.
    • Uống tách trà nóng giúp anh ấy tỉnh rượu nhanh hơn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tỉnh như sáo": Rất tỉnh táo, sáng suốt (thường dùng với ý mỉa mai hoặc so sánh).

    • nói buồn ngủ, nhưng nhìn lại tỉnh như sáo.
  • "Tỉnh ngộ": (Thường dùng trong văn chương, tôn giáo) Thức tỉnh, nhận ra chân lý sau một thời gian mê muội.

    • Sau biến cố, anh ta bỗng tỉnh ngộ quyết định thay đổi cuộc đời.
  • "Tỉnh ": Tỏ ra rất bình tĩnh, thản nhiên, không nao núng trước một sự việc đáng lẽ phải xúc động hoặc lo lắng.

    • Mọi người đều hoảng loạn, chỉ ngồi tỉnh .
Biến thể từ gần giống
  • Tỉnh lẻ (danh từ): Chỉ các tỉnh nói chung, phân biệt với các thành phố trực thuộc trung ương lớn.
  • Tỉnh thành (danh từ): Chỉ chung các đơn vị hành chính cấp tỉnh thành phố.
  • Tỉnh táo (tính từ): Ở trạng thái minh mẫn, sáng suốt, khả năng phán đoán tốt.
  • Tỉnh thức (động từ): ý thức, sống nhận biết một cách trọn vẹn trong hiện tại.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Địa phương, khu vực (trong một số ngữ cảnh).
  • Tính từ (với nghĩa sáng suốt): Sáng suốt, minh mẫn, sáng mắt.
  • Tính từ (với nghĩa thức dậy): Thức, hồi tỉnh.
  • Tính từ (với nghĩa hết say): Hồi phục, khỏe lại (trong ngữ cảnh cụ thể).
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: Thành phố trực thuộc trung ương (như Nội, TP.HCM - khi so sánh về cấp hành chính).
  • Tính từ: , bất tỉnh, lơ mơ, say, mụ đi.
Thành ngữ liên quan
  • "Chết đuối vớ được cọc" ( liên quan đến nghĩa "tỉnh" thức dậy/thoát hiểm): May mắn thoát khỏi tình thế nguy hiểm.
  • "Ngủ say tỉnh dậy ngày": Chỉ giấc ngủ sâu dài, khi tỉnh dậy đã sang ngày mới.
tỉnh

Một bản đồ treo tường cho thấy ranh giới của một tỉnh.

  1. d. 1. Đơn vị hành chính của một nước, gồm nhiều huyện : Tỉnh Vĩnh Phú ; Tỉnh Sông . 2. "Tỉnh lỵ" nói tắt : Lên tỉnh mua hàng. 3. Cơ quan hành chính của tỉnh : Lệnh của tỉnh đưa về .
  2. t. 1. Sáng suốt, không : Sốt nhiều nhưng vẫn tỉnh. 2. Thức dậy : Tỉnh ra mới biết mình chiêm bao (K). 3. Hết say : Tỉnh rượu.