tụ

Học thuật
Thân thiện
tụ

Đám mây tụ lại trên đỉnh núi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Họp lại, tập trung lại một chỗ: Chỉ hành động của nhiều người hoặc vật từ nhiều nơi khác nhau cùng đến một địa điểm, tạo thành một nhóm, một đám đông.
    • Đọng lại, tích tụ lại: Chỉ hiện tượng các vật chất như nước, hơi nước, bụi... ngưng đọng hoặc tập trung lại tại một vị trí.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đám đông tụ lại trước cổng trường để chờ xem kết quả. (Nhiều người tập trung lại trước cổng trường để chờ xem kết quả.)
    • Nước mưa tụ lại thành vũng lớn giữa sân. (Nước mưa đọng lại thành một vũng lớn giữa sân.)
    • Mây đen tụ về phía chân trời, báo hiệu một cơn mưa lớn. (Những đám mây đen tập trung về phía chân trời, báo hiệu một cơn mưa lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tụ họp": (động từ) tập hợp, hội họp lại với nhau, thường dùng cho người.
    • Gia đình tụ họp đông đủ vào dịp Tết. (Gia đình tập hợp lại đông đủ vào dịp Tết.)
  • "Tụ tập": (động từ) tập trung lại thành nhóm, thường mang sắc thái không chính thức hoặc đôi khi tiêu cực.
    • Không nên tụ tập đông người nơi công cộng khi không cần thiết. (Không nên tập trung đông người nơi công cộng khi không cần thiết.)
  • "Tụ điểm": (danh từ) nơi thường xuyên đông người tụ tập, thường để chỉ một địa điểm hoạt động nào đó (có thể tích cực hoặc tiêu cực).
    • Quán cà phê đó một tụ điểm văn nghệ nổi tiếng. (Quán cà phê đó một nơi tập trung nổi tiếng của giới văn nghệ.)
Biến thể từ liên quan
  • Tụ điện: (danh từ) linh kiện điện tử khả năng tích trữ năng lượng dưới dạng điện trường.
  • Độ tụ: (danh từ, Vật ) đại lượng đặc trưng cho khả năng hội tụ ánh sáng của thấu kính.
  • Tán tụ: (động từ) khen chê, bình phẩm (thường dùng trong văn chương cổ).
    • Thị phi tán tụ mặc đời. (Việc khen chê, phải trái mặc cho đời.)
Từ đồng nghĩa
  • Họp: tập hợp lại.
  • Tập trung: dồn lại, hướng về một điểm.
  • Tích tụ: dồn lại, chứa chất lại (thường cho vật chất).
Từ trái nghĩa
  • Tan: phân tán ra, không còn tập trung.
  • Giải tán: cho phép hoặc buộc một nhóm người phải phân tán đi.
  • Phân tán: chia ra, rải ra nhiều nơi.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Nước chảy chỗ trũng": Thành ngữ này ý nghĩa tương tự với việc vật chất (như của cải, thông tin) thường xu hướng "tụ" về nơi đã sẵn, nơi thuận lợi.
    • Công ty lớn thu hút nhân tài, đúng nước chảy chỗ trũng. (Công ty lớn thu hút nhân tài, đúng của cải/thứ tốt thường tập trung về nơi đã sẵn.)
tụ

Đám mây tụ lại trên đỉnh núi.

  1. đg. Họp lại, đọng lại một chỗ: Quần chúng tụngã tư; Mây tụ.