dụ

  1. I. dt. Lời truyền của vua chúa cho bầy tôi dân chúng: Vua xuống dụ chỉ dụ thánh dụ thượng dụ. II. đgt. (Vua chúa) truyền bảo bầy tôi dân chúng: dụ tướng sĩ.
  2. 2 đgt. Làm cho người khác tin lợi nghe theo, làm theo ý mình: dụ địch ra hàng dụ dỗ dẫn dụ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dụ
Nhà vua ban dụ cho các quan trong triều.