tứ

  1. d. Xe bốn ngựa (): Muôn chung nghìn tứ cũng nhau (K).
  2. d. ý một bài văn, bài thơ: Bài văn này tứ nghèo nàn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tứ
Một chiếc tứ chở bốn ngựa phi nhanh trên con đường làng.