dứ

  1. 1 đgt. Đưa ra cho thấy cái ham chuộng, thèm khát để dử: dứ nắm cỏ non trước miệng con dứ mồi câu trước miệng .
  2. 2 đgt. Đưa các vật dùng đánh đập, đâm chém ra trước mắt kẻ khác để hăm dọa: dứ con dao trước ngực.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dứ
Mẹ dứ nắm cỏ non trước miệng bê con.