tablée

danh từ giống cái
  1. bàn (người cùng ngồi ăn ở bàn)
    • Faire rire toute la tablée
      làm cho cả bàn cười

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tablée
La tablée éclate de rire en écoutant une histoire drôle.