diable
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ giống đực:
- Con quỷ, ma quỷ: Chỉ sinh vật siêu nhiên, xấu xa trong thần thoại và tôn giáo, thường đối lập với cái thiện.
- Đồ quỷ sứ: Dùng để mắng mỏ, chỉ một người (thường là trẻ con) tinh nghịch, quậy phá.
- Gã, chàng, người: Dùng để chỉ một người đàn ông, thường với sắc thái thân mật, khinh bỉ hoặc thương hại.
- Cái quái gở, cái chết tiệt: Dùng để nhấn mạnh tính chất kỳ lạ, khó chịu, phiền toái của một người hoặc một việc.
- Xe đẩy hàng: Một loại xe đẩy hai bánh thấp, thường dùng ở nhà ga.
- Hộp đầu quỷ: Một món đồ chơi trẻ em có lò xo khiến một hình nộm nhỏ bật ra.
- Lưới đánh cá trích: Một loại lưới đánh cá.
Thán từ:
- Quái nhỉ!, Ừ nhỉ!: Từ cảm thán thể hiện sự ngạc nhiên, bực bội, hoặc để nhấn mạnh một nhận xét.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Croire au diable. (Tin vào ma quỷ.)
- Cet enfant est un vrai diable. (Đứa trẻ này đúng là đồ quỷ sứ.)
- Un pauvre diable. (Một gã nghèo khổ đáng thương.)
- Un diable d'homme. (Một con người quái gở.)
- Pousser un diable à la gare. (Đẩy một chiếc xe đẩy hàng ở nhà ga.)
Thán từ:
- Diable ! C'est un peu cher. (Ừ nhỉ! Hơi đắt một chút.)
- Que diable me veut-il ? (Nó muốn tôi cái quái gì nhỉ?)
Các cách sử dụng nâng cao
- Cụm từ cố định với "diable":
- à la diable: Tồi, bừa bãi, cẩu thả.
- Être mis à la diable. (Ăn mặc cẩu thả.)
- aller au diable: Đi biệt tăm, biến mất.
- Il peut aller au diable ! (Hắn ta cứ việc biến đi cho rảnh!)
- avoir le diable au corps: Hung hăng, không từ việc xấu nào; hoặc (nghĩa tích cực) có nghị lực hơn người.
- c'est le diable: Đó là cái khó khăn, vấn đề nan giải.
- Le problème, c'est le diable. (Vấn đề nan giải là ở chỗ đó.)
- vendre son âme au diable: Bán linh hồn cho quỷ, theo phe xấu để đổi lấy lợi ích.
- tirer le diable par la queue: Vật lộn kiếm sống, chật vật vì túng thiếu.
Biến thể và từ gần giống
- Diablotin (danh từ giống đực): Tiểu quỷ, quỷ con; đứa trẻ tinh nghịch.
- Diablesse (danh từ giống cái): Nữ quỷ; người đàn bà hung dữ, quái gở.
- Diabolique (tính từ): Của ma quỷ, quỷ quái; cực kỳ xảo quyệt, độc ác.
- Un plan diabolique. (Một kế hoạch quỷ quyệt.)
Từ đồng nghĩa
- Démon (danh từ giống đực): Ác quỷ, yêu quái.
- Satan (danh từ giống đực): Sa-tăng, quỷ vương.
- Malin (danh từ giống đực, thân mật): Tên quỷ sứ, đồ ranh ma.
- Bougre (danh từ giống đực, thô tục): Thằng cha, gã (có thể mang nghĩa khinh bỉ hoặc thân mật tùy ngữ cảnh).
Thành ngữ và cụm từ liên quan
- beau comme un ange et méchant comme un diable: Đẹp như thiên thần mà ác như quỷ dữ.
- entre Dieu et le diable: Giữa ranh giới thiện và ác, trong tình thế khó xử.
- loger le diable dans sa bourse: Không có một xu dính túi.
- ne craindre ni Dieu ni diable: Chẳng sợ trời không sợ đất, liều lĩnh.
- Qui diable...?: Kẻ quái nào...? (Dùng để nhấn mạnh câu hỏi).
- Qui diable a pu vous dire cela ? (Kẻ quái nào đã có thể nói với anh điều đó?)
danh từ giống đực
- quỷ
- đồ quỷ sứ
- Cet enfant est un vrai diablechú bé này thật là đồ quỷ sứ
- gã, chàng, người
- Un pauvre diablemột gã nghèo khổ đáng thương
- Un grand diablemột người to lớn
- cái quái gở, cái chết tiệt
- Un diable d'hommemột con người quái gở
- Une diable d'affairemột công việc chết tiệt
- xe đẩy hàng (hai bánh thấp ở ga..)
- hộp đầu quỷ (đồ chơi trẻ con, có lò xo bật)
- lưới đánh cá trích
- à la diabletồi, bừa bãi, cẩu thả
- Être mis à la diableăn mặc cẩu thả
- aller au diable; aller à tous les diables; aller au diable vertđi biệt tăm
- au diablebỏ đi, quẳng đi, thôi không làm nữa
- au diable soit; le diable soit deđồ chết giẫm
- Au diable soit le bavard!đồ chết giẫm chỉ mới ba hoa!
- le diable voit de toi!(mày là) đồ chết giẫm
- avoir des diables bleusu sầu, buồn thảm
- avoir le diable au corpshung hăng, không từ việc xấu nào
- beauté du diablevẻ đẹp của tuổi xuân
- brûler une chandelle au diablexu nịnh kẻ quyền thế bỉ ổi
- ce serait bien le diable si...thực là lạ lùng quá nếu...
- c'est le diable à confesserđó là một chuyện khó vô cùng
- c'est le diable; c'est là le diable; voilà le diablecái khó khăn là ở đó
- comme un diable; comme un beau diable; comme tous les diablegnóng nảy lắm, hung dữ lắm
- courir comme St le diable vous emportaitchạy bán sống bán chết
- du diable; de tous les diables; de cinq cents diableshết sức, quá sức
- Se donner un mal; de cinq cents diableshết sức mất công
- du diable sikhông thể ngờ là
- en diablevô cùng
- Rigoureux en diablevô cùng nghiêm khắc
- envoyer au diable; envoyer à tous les diables(thân mật) tống cổ đi
- être au diableở biệt tăm ở đâu không biết
- être battu du diablequần quật, không được nghỉ lúc nào
- être possédé du diablebị quỷ ám, bị tình dục chi phối
- faire le diable; faire le diable à quatrelàm ồn quá, mất trật tự quá; nóng nảy quá
- le diable bat sa femme et marie sa fillevừa mưa nắng ông cắng đánh nhau
- le diable chante la grand-messeđồ giả đạo đức; nam mô một bồ dao găm
- le diable et son trainđồ đạc linh tinh bề bộn
- le diable s'en mêleviệc trở nên gay go
- loger le diable dans sa boursekhông có một xu dính túi
- ne craindre ni Dieu ni diabletrẻ không tha già không thương; trời vật cũng chẳng sợ
- ne croire ni à Dieu ni à diablekhông tin gì cả
- quand le diable y serait; quand se serait le diabledù khó khăn đến thế nào
- que le diable m'emportexem emporter
- qui diablekẻ quái nào
- Qui diable a pu vous dire cela?kẻ quái nào đã có thể nói với anh điều đó?
- tirer le diable par la queuevặt mũi không đủ đút miệng
- vendre son âme au diablebán linh hồn cho quỷ, theo hùa bọn ác ôn
thán từ
- quái nhỉ!, ừ nhỉ!
- Diable! c'est un peu cherừ nhỉ, hơi đắt một chút
- Que diable me veut il?nó muốn tôi cái quái gì nhỉ?