diable

Học thuật
Thân thiện
diable

Cet enfant est un vrai diable.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Con quỷ, ma quỷ: Chỉ sinh vật siêu nhiên, xấu xa trong thần thoại tôn giáo, thường đối lập với cái thiện.
    • Đồ quỷ sứ: Dùng để mắng mỏ, chỉ một người (thườngtrẻ con) tinh nghịch, quậy phá.
    • , chàng, người: Dùng để chỉ một người đàn ông, thường với sắc thái thân mật, khinh bỉ hoặc thương hại.
    • Cái quái gở, cái chết tiệt: Dùng để nhấn mạnh tính chất kỳ lạ, khó chịu, phiền toái của một người hoặc một việc.
    • Xe đẩy hàng: Một loại xe đẩy hai bánh thấp, thường dùngnhà ga.
    • Hộp đầu quỷ: Một món đồ chơi trẻ em xo khiến một hình nộm nhỏ bật ra.
    • Lưới đánh cá trích: Một loại lưới đánh cá.
  2. Thán từ:

    • Quái nhỉ!, Ừ nhỉ!: Từ cảm thán thể hiện sự ngạc nhiên, bực bội, hoặc để nhấn mạnh một nhận xét.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Croire au diable. (Tin vào ma quỷ.)
    • Cet enfant est un vrai diable. (Đứa trẻ này đúngđồ quỷ sứ.)
    • Un pauvre diable. (Một nghèo khổ đáng thương.)
    • Un diable d'homme. (Một con người quái gở.)
    • Pousser un diable à la gare. (Đẩy một chiếc xe đẩy hàngnhà ga.)
  • Thán từ:

    • Diable ! C'est un peu cher. (Ừ nhỉ! Hơi đắt một chút.)
    • Que diable me veut-il ? ( muốn tôi cái quái nhỉ?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Cụm từ cố định với "diable":
    • à la diable: Tồi, bừa bãi, cẩu thả.
      • Être mis à la diable. (Ăn mặc cẩu thả.)
    • aller au diable: Đi biệt tăm, biến mất.
      • Il peut aller au diable ! (Hắn ta cứ việc biến đi cho rảnh!)
    • avoir le diable au corps: Hung hăng, không từ việc xấu nào; hoặc (nghĩa tích cực) nghị lực hơn người.
    • c'est le diable: Đócái khó khăn, vấn đề nan giải.
      • Le problème, c'est le diable. (Vấn đề nan giải là ở chỗ đó.)
    • vendre son âme au diable: Bán linh hồn cho quỷ, theo phe xấu để đổi lấy lợi ích.
    • tirer le diable par la queue: Vật lộn kiếm sống, chật vật túng thiếu.
Biến thể từ gần giống
  • Diablotin (danh từ giống đực): Tiểu quỷ, quỷ con; đứa trẻ tinh nghịch.
  • Diablesse (danh từ giống cái): Nữ quỷ; người đàn bà hung dữ, quái gở.
  • Diabolique (tính từ): Của ma quỷ, quỷ quái; cực kỳ xảo quyệt, độc ác.
    • Un plan diabolique. (Một kế hoạch quỷ quyệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Démon (danh từ giống đực): Ác quỷ, yêu quái.
  • Satan (danh từ giống đực): Sa-tăng, quỷ vương.
  • Malin (danh từ giống đực, thân mật): Tên quỷ sứ, đồ ranh ma.
  • Bougre (danh từ giống đực, thô tục): Thằng cha, (có thể mang nghĩa khinh bỉ hoặc thân mật tùy ngữ cảnh).
Thành ngữ cụm từ liên quan
  • beau comme un ange et méchant comme un diable: Đẹp như thiên thần ác như quỷ dữ.
  • entre Dieu et le diable: Giữa ranh giới thiện ác, trong tình thế khó xử.
  • loger le diable dans sa bourse: Không có một xu dính túi.
  • ne craindre ni Dieu ni diable: Chẳng sợ trời không sợ đất, liều lĩnh.
  • Qui diable...?: Kẻ quái nào...? (Dùng để nhấn mạnh câu hỏi).
    • Qui diable a pu vous dire cela ? (Kẻ quái nào đã có thể nói với anh điều đó?)
diable

Cet enfant est un vrai diable.

danh từ giống đực
  1. quỷ
  2. đồ quỷ sứ
    • Cet enfant est un vrai diable
      chú bé này thật là đồ quỷ sứ
  3. , chàng, người
    • Un pauvre diable
      một nghèo khổ đáng thương
    • Un grand diable
      một người to lớn
  4. cái quái gở, cái chết tiệt
    • Un diable d'homme
      một con người quái gở
    • Une diable d'affaire
      một công việc chết tiệt
  5. xe đẩy hàng (hai bánh thấp ở ga..)
  6. hộp đầu quỷ (đồ chơi trẻ con, xo bật)
  7. lưới đánh cá trích
    • à la diable
      tồi, bừa bãi, cẩu thả
    • Être mis à la diable
      ăn mặc cẩu thả
    • aller au diable; aller à tous les diables; aller au diable vert
      đi biệt tăm
    • au diable
      bỏ đi, quẳng đi, thôi không làm nữa
    • au diable soit; le diable soit de
      đồ chết giẫm
    • Au diable soit le bavard!
      đồ chết giẫm chỉ mới ba hoa!
    • le diable voit de toi!
      (mày là) đồ chết giẫm
    • avoir des diables bleus
      u sầu, buồn thảm
    • avoir le diable au corps
      hung hăng, không từ việc xấu nào
    • beauté du diable
      vẻ đẹp của tuổi xuân
    • brûler une chandelle au diable
      xu nịnh kẻ quyền thế bỉ ổi
    • ce serait bien le diable si...
      thực là lạ lùng quá nếu...
    • c'est le diable à confesser
      đómột chuyện khó vô cùng
    • c'est le diable; c'est là le diable; voilà le diable
      cái khó khăn là ở đó
    • comme un diable; comme un beau diable; comme tous les diableg
      nóng nảy lắm, hung dữ lắm
    • courir comme St le diable vous emportait
      chạy bán sống bán chết
    • du diable; de tous les diables; de cinq cents diables
      hết sức, quá sức
    • Se donner un mal; de cinq cents diables
      hết sức mất công
    • du diable si
      không thể ngờ
    • en diable
      vô cùng
    • Rigoureux en diable
      vô cùng nghiêm khắc
    • envoyer au diable; envoyer à tous les diables
      (thân mật) tống cổ đi
    • être au diable
      biệt tămđâu không biết
    • être battu du diable
      quần quật, không được nghỉ lúc nào
    • être possédé du diable
      bị quỷ ám, bị tình dục chi phối
    • faire le diable; faire le diable à quatre
      làm ồn quá, mất trật tự quá; nóng nảy quá
    • le diable bat sa femme et marie sa fille
      vừa mưa nắng ông cắng đánh nhau
    • le diable chante la grand-messe
      đồ giả đạo đức; nam mô một bồ dao găm
    • le diable et son train
      đồ đạc linh tinh bề bộn
    • le diable s'en mêle
      việc trở nên gay go
    • loger le diable dans sa bourse
      không có một xu dính túi
    • ne craindre ni Dieu ni diable
      trẻ không tha già không thương; trời vật cũng chẳng sợ
    • ne croire ni à Dieu ni à diable
      không tin cả
    • quand le diable y serait; quand se serait le diable
      khó khăn đến thế nào
    • que le diable m'emporte
      xem emporter
    • qui diable
      kẻ quái nào
    • Qui diable a pu vous dire cela?
      kẻ quái nào đã có thể nói với anh điều đó?
    • tirer le diable par la queue
      vặt mũi không đủ đút miệng
    • vendre son âme au diable
      bán linh hồn cho quỷ, theo hùa bọn ác ôn
thán từ
  1. quái nhỉ!, ừ nhỉ!
    • Diable! c'est un peu cher
      ừ nhỉ, hơi đắt một chút
    • Que diable me veut il?
      muốn tôi cái quái nhỉ?