tabloid

/'teblɔid/
danh từ
  1. viên thuốc
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) báo khổ nhỏ (đăng tin tức vắn tắt)
tính từ
  1. thu gọn, vắn vắt
    • tabloid newspaper
      bảo khổ nhỏ đăng tin vắn tắt
    • news in tabloid form
      tin tức vắn tắt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

tabloid
A man reads a tabloid on the subway.