tabloid

/'teblɔid/
Học thuật
Thân thiện
tabloid

A man reads a tabloid on the subway.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Báo khổ nhỏ: Một loại báo kích thước trang nhỏ hơn báo thông thường, thường tập trung vào các tin tức ngắn gọn, hình ảnh nổi bật phong cách viết giật gân.
    • Phong cách báo chí giật gân: Chỉ phong cách báo chí tập trung vào các tin tức giật gân, đời tư của người nổi tiếng, các vụ scandal, thường được trình bày một cách cường điệu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He bought a tabloid to read on the train. (Anh ấy mua một tờ báo khổ nhỏ để đọc trên tàu.)
    • The story was only reported in the tabloids, not in the serious newspapers. (Câu chuyện chỉ được đăng trên các tờ báo lá cải, không phải trên các báo chính thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tabloid journalism": báo chí lá cải, chỉ loại hình báo chí chuyên đăng tin giật gân, câu khách.

    • Tabloid journalism often focuses on celebrity gossip. (Báo chí lá cải thường tập trung vào tin đồn người nổi tiếng.)
  • "tabloid format": định dạng khổ nhỏ, chỉ kích thước cách trình bày đặc trưng của loại báo này.

    • The magazine switched to a tabloid format to attract more readers. (Tạp chí chuyển sang định dạng khổ nhỏ để thu hút nhiều độc giả hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Tabloidization (danh từ): Sựcải hóa, xu hướng báo chí chính thống áp dụng phong cách giật gân, câu khách của báo lá cải.
    • There is concern about the tabloidization of mainstream news. ( sự lo ngại về việc báo chí chính thống bịcải hóa.)
Từ đồng nghĩa
  • Sensationalist newspaper: báo chí giật gân.
  • Red-top (chủ yếu dùngAnh): báo lá cải (xuất phát từ việc nhiều tờ báo loại này tên báo in màu đỏ trên đầu trang).
Thành ngữ liên quan
  • "Tabloid fodder": chỉ những người hoặc sự kiện thường xuyên trở thành đề tài cho báo lá cải.
    • The actor's messy divorce made him perfect tabloid fodder. (Vụ ly hôn rắc rối của nam diễn viên biến anh ta thành món ăn hoàn hảo cho báo lá cải.)
tabloid

A man reads a tabloid on the subway.

danh từ
  1. viên thuốc
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) báo khổ nhỏ (đăng tin tức vắn tắt)
tính từ
  1. thu gọn, vắn vắt
    • tabloid newspaper
      bảo khổ nhỏ đăng tin vắn tắt
    • news in tabloid form
      tin tức vắn tắt

Từ đồng nghĩa