rag

/ræg/
danh từ
  1. giẻ, giẻ rách
  2. (số nhiều) quần áo rách tả tơi
    • to be in rags
      ăn mặc rách tả tơi
  3. (số nhiều) giẻ để làm giấy
  4. mảnh vải, mảnh buồm
    • not having a rag to one's back
      không lấy mảnh vải che thân
    • a rag of a sail
      mảnh buồm
  5. (nghĩa bóng) mảnh, mảnh vụn, mảnh tả tơi; một tí, mảy may
    • flying rags of cloud
      những cụm mây bay tả tơi
    • meat cooked to rags
      thịt nấu nhừ tơi
    • there is not a rag of evidence
      không mộtbằng chứng nào
    • not a rag of truth
      không một mảy may sự thật nào
  6. (mỉa mai) báo lá cải, báo giẻ rách; cờ rách, khăn tay giẻ rách, bức màn giẻ rách...

Idioms

  • to chew the rag
  • x Ảchew
  • to cram on every rag
    (hàng hải) giương hết buồm
  • to get one's rag out
    (xem) get
  • glad rags
    (xem) glad
  • to tear to rag
    rách rả tơi
danh từ
  1. đá lợp nhà
  2. (khoáng chất) cát kết thô
  3. sự la lối om sòm; sự phá rối
  4. trò đùa nghịch (của học sinh);
    • to say something only for a rag
      nói cái cốt chỉ để đùa
ngoại động từ
  1. rầy la, mắng mỏ (ai)
  2. bắt nạt, chọc ghẹo, trêu chọc (bạn học)
  3. phá rối, làm lung tung bừa bãi (phòng của ai)
  4. la ó (một diễn viên
nội động từ
  1. quấy phá, phá rối; la hét om sòm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rag"

rag
A student plays a lively rag on the piano.