tab

/tæb/
danh từ
  1. tai, đầu, vạt, dải (đính vào một vật )
    • tab of shoe-lace
      sắt bịt đầu dây giày
    • tab of coat
      dải áo
  2. nhãn (dán trên hàng hoá)
  3. (quân sự) phù hiệu cổ áo
  4. (thông tục) sự tính toán; sự kiểm tra
    • to keep tab(s) on
      kiểm tra, kiểm soát (sổ sách chi tiêu...); theo dõi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

tab
He took one tab of aspirin with a glass of water.