taffy

/'tɔfi/ Cách viết khác : (toffy) /'tɔfi/ (taffy) /'tæfi/
Học thuật
Thân thiện
taffy

A child pulls a piece of taffy with both hands.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kẹo cứng, kẹo kéo: Một loại kẹo dẻo, dai được làm từ đường hoặc xi- nấu sôi cho đến khi đặc lại được kéo dãn nhiều lần cho đến khi độ bóng kết cấu đặc trưng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The children bought saltwater taffy at the seaside shop. (Bọn trẻ mua kẹo taffy nước biểncửa hàng ven bờ.)
    • She pulled the warm taffy to make it chewy. ( ấy kéo dãn viên kẹo taffy còn ấm để trở nên dai hơn.)
    • My favorite flavor is peppermint taffy. (Hương vị tôi thích nhất là kẹo taffy bạc hà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "not for toffee" (thành ngữ, thông tục): hoàn toàn không, không mộtnào (dùng để nhấn mạnh sự thiếu khả năng một cách tuyệt đối).
    • He can't sing for toffee. (Anh ta không biết hátnào.)
    • I can't draw for toffee. (Tôi vẽ vời hoàn toàn không được.)
Biến thể từ gần giống
  • Toffy (danh từ): Cách viết khác của "taffy", cùng chỉ loại kẹo này.
  • Saltwater taffy (danh từ): Một loại kẹo taffy đặc biệt, mềm dai, thường liên quan đến các khu nghỉ mát bãi biển của Mỹ.
Từ đồng nghĩa
  • Chewy candy: kẹo dai.
  • Pull candy: kẹo kéo (nhấn mạnh đến phương pháp chế biến).
Thành ngữ liên quan
  • Not for toffee: Như đã giải thíchmục 'Các cách sử dụng nâng cao', đây thành ngữ chính liên quan đến từ này, dùng để phủ định mạnh mẽ một khả năng.
taffy

A child pulls a piece of taffy with both hands.

danh từ
  1. kẹo cứng

Idioms

  • not for toffee
    (thông tục) không mộtnào, hoàn toàn không

Từ gần giống