Daffo

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên một ngôn ngữ: "Daffo" tên gọi của một ngôn ngữ thuộc nhóm ngôn ngữ Chadic, được sử dụng chủ yếumiền bắc Nigeria.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Daffo is one of the many Chadic languages spoken in Nigeria. (Daffo một trong nhiều ngôn ngữ Chadic được nói ở Nigeria.)
    • Linguists are studying the grammar of Daffo. (Các nhà ngôn ngữ học đang nghiên cứu ngữ pháp của tiếng Daffo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Daffo language": ngôn ngữ Daffo.
    • The Daffo language has unique phonetic features. (Ngôn ngữ Daffo những đặc điểm ngữ âm độc đáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Chadic languages (n): Nhóm ngôn ngữ Chadic (một nhánh của ngữ hệ Afroasiatic).
    • Hausa is the most widely spoken Chadic language. (Tiếng Hausa ngôn ngữ Chadic được nói rộng rãi nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Daffo language: ngôn ngữ Daffo (cách gọi đầy đủ hơn).
Noun
  1. ngôn ngữ Chadic được nóibắc Nigeria

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống