tambourin

danh từ giống đực
  1. trống lục lạc; trống con
  2. điệu theo nhịp trống con
  3. vợt trống (để chơi bóng, chơi cầu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tambourin
Une musicienne joue du tambourin dans un parc.