táo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Tên gọi chung của một số loại cây ăn quả có đặc điểm quả tròn, vỏ nhẵn, thịt mềm: Từ này dùng để chỉ chung các loại cây như táo tây, táo ta, táo tàu.
- Quả của cây táo ta: Trong ngữ cảnh cụ thể, "táo" có thể dùng để chỉ riêng quả táo ta.
Tính từ (khẩu ngữ):
- Táo bón (nói tắt): Trạng thái khó đi đại tiện do phân khô cứng. Ví dụ: Cháu bé bị táo mấy ngày nay.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Mẹ mua một cân táo về để làm nước ép. (Ở đây "táo" có thể hiểu là táo tây hoặc táo ta tùy ngữ cảnh).
- Vườn nhà bà trồng nhiều cây táo.
- Táo ta chín có vị ngọt thanh.
Tính từ:
- Ăn ít chất xơ dễ bị táo.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Ông Táo": Một vị thần trong tín ngưỡng dân gian Việt Nam, còn gọi là Táo quân, Vua Bếp, được tin là người cai quản việc bếp núc và báo cáo mọi việc lên Ngọc Hoàng vào ngày 23 tháng Chạp hàng năm.
- Ngày 23 tháng Chạp, các gia đình thường làm lễ tiễn Ông Táo về trời.
Biến thể và từ liên quan
- Táo tây: Loại táo có nguồn gốc từ phương Tây, quả to, vị chua ngọt.
- Táo ta: Loại táo bản địa, quả nhỏ, giòn, vị chua hoặc ngọt tùy loại.
- Táo tàu: Loại quả khô hoặc tươi dùng trong ẩm thực và đông y, còn gọi là hồng táo hoặc đại táo.
- Táo bón (danh từ): Tình trạng bệnh lý về tiêu hóa.
- Táo bạo (tính từ): Gan dạ, mạnh mẽ và có phần liều lĩnh (đây là một từ hoàn toàn khác nghĩa, cần phân biệt).
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
- Danh từ (với nghĩa táo ta): Có thể dùng tên cụ thể "táo ta" để chỉ rõ.
- Tính từ (với nghĩa táo bón): Có thể dùng đầy đủ "táo bón".
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Đầu ra bị táo" (cách nói khẩu ngữ, giảm nhẹ): Chỉ tình trạng táo bón.
- 1 d. 1 Tên gọi chung một số cây có quả tròn, da nhẵn, thịt mềm, ăn được, như táo tây, táo ta, táo tàu. 2 Táo ta.
- 2 t. (kng.). Táo bón (nói tắt). Đi ngoài bị táo.