cờ

noun
  1. Flag, banner, standard
    • chào cờ
      to salute the flag
  2. Vexillum (in a pea flower)
  3. Tassel (male inflorescence of maize)
  4. Chess
  5. Cờ người thường diễn ra vào dịp hội tháng ba. Nam nữ thanh niên mặc quần áo mang tên quân cờ. Người điều khiển ngồi trên cao điều khiển quân cờ đi. Có khi những nam nữ ấy còn mang theo khí giới trước khi ăn một quân cờ, họ sẽ múa một thế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cờ
Học sinh chào cờ trong buổi lễ sáng thứ hai.