tearing

/'teəriɳ/
danh từ
  1. sự nát, sự rách
tính từ
  1. làm rách, rách
  2. dữ dội, hung dữ, cuồng, mạnh
    • tearing cough
      cơn ho dữ dội
    • tearing rage
      cơn cuồng giận
  3. mau, nhanh
    • at a tearing rate
      rất nhanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tearing"

tearing
A child is tearing a piece of paper in half.