temple

/'templ/
{{temple}}
danh từ giống đực
  1. đền miếu
    • Le temple des Soeurs Trưng
      đền hai Trưng
  2. giáo đường (đạo tin lành)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "temple"

temple
Le temple se dresse au sommet de la colline.