temporize

/'tempəraiz/ Cách viết khác : (temporise) /'tempəraiz/
nội động từ
  1. trì hoãn, chờ thời, chờ cơ hội, đợi thời
  2. điều đình, thoả thuận, hoà giải tạm thời
  3. thích ứng với hoàn cảnh, tuỳ ứng biến
    • a temporizing politician
      một nhà chính trị biết tuỳ ứng biến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "temporize"

Từ có nhắc đến "temporize"

temporize
The negotiator temporized by asking for more data.