tenace

tính từ
  1. dính chắc
    • Colle tenace
      hồ dính chắc
  2. bền, bền bỉ
    • Le chanvre est plus tenace que le coton
      gai dầu bền hơn bông
    • Mémoire tenace
      trí nhớ bền
    • Parfum tenace
      hương bền
    • Travailleur tenace
      người làm việc bền bỉ
  3. dai dẳng; bám riết; khăng khăng
    • Préjugés tenaces
      thành kiến dai dẳng
    • Solliciteur tenace
      người cầu xin bám riết
    • Caractère tenace
      tính khăng khăng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "tenace"

Từ có nhắc đến "tenace"

tenace
Un travailleur tenace termine son projet malgré les difficultés.