tendoir

danh từ giống đực
  1. sào phơi dây phơi
  2. (ngành dệt) cái ngáng then ngực (trong khung cửi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tendoir"

tendoir
Le tisserand ajuste le tendoir sur son métier à tisser.