tenter

/'tentə/
ngoại động từ
  1. thử làm
    • Tenter une expérience
      thử làm thí nghiệm
  2. cám dỗ, làm cho thèm
    • Ne pas se laisser tenter par les richesses et les grandeurs
      không thể giàu sang cám dỗ
    • Ce fruit me tente
      quả này làm cho tôi thèm
  3. (từ ; nghĩa ) thử lòng, thử thách
    • Dieu tente Abraham
      Chúa thử lòng A-bra-ham
    • tenter Dieu
      làm một việc nguy hiểm
    • tenter la chance, tenter fortune
      cầu may
nội động từ
  1. mưu toan
    • Tenter de s'enfuir
      mưu toan chạy trốn

Khám phá thêm

Các từ liên quan