tendeur

danh từ giống đực
  1. người chăng, người giăng
    • Tendeur de pièges
      người chăng bẫy
    • Tendeur de tapisseries
      người chăng trướng treo tường
  2. ống vặn căng, cái căng
    • Tendeur de fil métallique
      ống vặn căng sợi kim loại
  3. tăng đơ (ở xe đạp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tendeur
Un chasseur pose un tendeur de pièges dans la forêt.