tensity

/'tensnis/ Cách viết khác : (tensity) /'tensiti/
danh từ
  1. tình trạng căng
  2. tính căng thẳng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "tensity"

tensity
The rope's tensity was tested before the climb.