tension

/'tenʃn/
danh từ
  1. sự căng
  2. trạng thái căng (của dây...); (nghĩa bóng) tình hình căng thẳng, sự căng thẳng
    • to ease tension
      giảm nhẹ sự căng thẳng
  3. (vật ) sức ép, áp lực (của hơi...)
  4. (điện học) điện áp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "tension"

tension
A mechanic adjusts the tension on a fan belt with a wrench.