density

/'densiti/
Học thuật
Thân thiện
density

The scientist measures the density of the rock sample.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mật độ, độ dày đặc: Chỉ số lượng của một thứ đó (vật chất, dân số, thông tin) trên một đơn vị diện tích, thể tích hoặc một phạm vi nhất định. Đây nghĩa phổ biến khoa học nhất.
    • Sự đông đúc, sự trù mật: Dùng để mô tả tình trạng nhiều người hoặc vật tập trung trong một không gian hẹp.
    • Tỷ trọng: (Vật ) Khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.
    • Tính đần độn: (Ít dùng, mang tính trang trọng hoặc cổ) Chỉ sự chậm hiểu, ngu đần.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Mật độ):
    • The density of the forest made it difficult to walk through. (Mật độ cây cối trong khu rừng khiến việc đi bộ xuyên qua trở nên khó khăn.)
    • Scientists measured the density of the liquid. (Các nhà khoa học đã đo mật độ của chất lỏng.)
  • Danh từ (Sự đông đúc):
    • The high population density in the city center causes traffic jams. (Mật độ dân số caotrung tâm thành phố gây ra tắc đường.)
  • Danh từ (Tỷ trọng):
    • Lead has a much higher density than wood. (Chì tỷ trọng cao hơn gỗ rất nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "High/Low density": Mật độ cao/thấp. Đây cách diễn đạt phổ biến để so sánh.
    • This is a low-density residential area. (Đây khu dân cư mật độ thấp.)
  • Trong khoa học máy tính: "Pixel density" (mật độ điểm ảnh) chỉ số lượng pixel trên một đơn vị diện tích màn hình.
    • Smartphones now have very high pixel density. (Điện thoại thông minh ngày nay mật độ điểm ảnh rất cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Dense (tính từ): Dày đặc, đông đúc; (thông tục) đần độn.
    • A dense fog covered the city. (Một màn sương dày đặc bao phủ thành phố.)
    • He can be a bit dense sometimes. (Đôi khi anh ấy hơi đần một chút.)
  • Densely (phó từ): Một cách dày đặc.
    • The area is densely populated. (Khu vực này dân cư sinh sống dày đặc.)
Từ đồng nghĩa
  • Thickness: Độ dày, độ đặc (thường cho vật thể rắn hoặc chất lỏng nhớt).
  • Concentration: Nồng độ (thường cho chất hòa tan), sự tập trung.
  • Crowdedness: Sự đông đúc (chỉ cho người hoặc vật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp với danh từ "density")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp với danh từ "density")

density

The scientist measures the density of the rock sample.

danh từ
  1. tính dày đặc
  2. sự đông đúc, sự trù mật
  3. độ dày, mật độ, độ chặt
    • molecular density
      mật độ phân tử
  4. (vật ) tỷ trọng
  5. tính đần độn, tính ngu đần

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "density"

Từ có nhắc đến "density"