ấm

noun
  1. pot; kettle
    • ấm pha trà
      teapot
    • pha một ấm trà
      to draw a pot of tea
    • đun một ấm nước
      to boil a kettle of water
adj
  1. warm; tepid
    • nắng ấm
      a warm sun
    • quần áo ấm
      warm clothes
    • ăn no mặc ấm
      to have adequate food and clothing
    • trời ấm lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ấm
Một người pha trà bằng chiếc ấm gốm trên bàn.