terrasser

ngoại động từ
  1. quật ngã
    • Terrasser un adversaire
      quật ngã một đối thủ
  2. (nghĩa bóng) làm cho ngã ngửa ra, làm cho sửng sốt
    • Nouvelle qui l'a terrassé
      tin đã làm cho ngã ngửa ra
  3. (từ ; nghĩa ) đắp đất, be đất vào
    • Terrasser un mur
      be đất vào tường
nội động từ
  1. đào đắp đất
    • Soldats de génie en train de terrasser
      công binh đang đào đắp đất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "terrasser"