théiste

Học thuật
Thân thiện
théiste

Un théiste prie dans une église silencieuse.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người theo thuyết thần: Người tin vào sự tồn tại của một hoặc nhiều vị thần, đặc biệtdựa trêntrí triết học hơn là dựa trên mặc khải tôn giáo cụ thể.
    • Người theo chủ nghĩa hữu thần: Người ủng hộ học thuyết hữu thần (théisme).
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) thuyết thần: liên quan đến hoặc thể hiện niềm tin vào sự tồn tại của một đấng tối cao.
    • (Thuộc về) chủ nghĩa hữu thần: Liên quan đến học thuyết hữu thần.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Voltaire était un théiste célèbre. (Voltairemột người theo thuyết thần nổi tiếng.)
    • Les théistes croient en un dieu créateur. (Những người theo thuyết thần tin vào một đấng sáng tạo.)
  • Tính từ:

    • Une argumentation théiste. (Một lập luận thuộc thuyết thần.)
    • La philosophie théiste. (Triết học hữu thần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Position théiste": Lập trường hữu thần, chỉ quan điểm triết học khẳng định sự tồn tại của thần thánh.
    • Il défend une position théiste face aux athées. (Anh ấy bảo vệ lập trường hữu thần trước những người vô thần.)
Biến thể từ gần giống
  • Théisme (danh từ): Chủ nghĩa hữu thần, thuyết thần. Học thuyết tin vào sự tồn tại của một vị thần cá nhân, sáng tạo can thiệp vào vũ trụ.
  • Déiste (danh từ & tính từ): Người theo thuyết thần giáo tự nhiên / (thuộc về) thuyết thần giáo tự nhiên. Tin vào một đấng tạo hóa nhưng phủ nhận sự can thiệp thần thánh sau đó các mặc khải tôn giáo.
  • Athée (danh từ & tính từ): Người vô thần / (thuộc về) thuyết vô thần. Phủ nhận sự tồn tại của thần thánh.
Từ đồng nghĩa
  • Croyant (danh từ): Người đức tin, tín đồ. (Nghĩa rộng hơn, thường chỉ người theo một tôn giáo cụ thể).
  • Fidèle (danh từ): Tín đồ. (Thường gắn với một giáo hội hoặc tôn giáo tổ chức).
Lưu ý sử dụng
  • Théiste khác với déiste. Một tin vào một vị thần cá nhân, quan tâm đến thế giới (có thể can thiệp), trong khi một chỉ tin vào một đấng sáng tạo như một nguyên nhân đầu tiên, không can thiệp sau đó.
  • Théiste cũng khác với việc chỉmột tín đồ (croyant) của một tôn giáo nhấn mạnh đến khía cạnh triết học của niềm tin hơn là các nghi lễ hay giáo điều tôn giáo cụ thể.
théiste

Un théiste prie dans une église silencieuse.

tính từ
  1. xem théisme
    • Théorie théiste
      thuyết thần
danh từ
  1. người theo thuyết thần