thématique

tính từ
  1. (âm nhạc) (thuộc) chủ đề
  2. (ngôn ngữ học) (thuộc) chủ tố
    • Voyelle thématique
      nguyên âm chủ tố

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thématique
Une conférence aborde une thématique scientifique précise.