thìn

Học thuật
Thân thiện
thìn

Một con rồng vàng xuất hiện trong lễ hội năm Thìn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chi thứ năm trong mười hai địa chi: "Thìn" tên gọi của chi thứ năm trong hệ thập nhị chi (12 con giáp), tương ứng với con Rồng.
    • Khoảng thời gian từ 7 giờ đến 9 giờ sáng: "Thìn" còn dùng để chỉ một khoảng thời gian cụ thể trong ngày theo cách tính giờ cổ truyền.
  2. Tính từ:

    • Thuần hậu, đoan trang, tốt đẹp (từ ): "Thìn" dùng để miêu tả tính nết hiền lành, đức hạnh, đặc biệt thường dùng cho phụ nữ.
  3. Động từ:

    • Gìn giữ, nâng niu (từ ): "Thìn" có nghĩacẩn thận gìn giữ, trân trọng một điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Năm nay năm Thìn, năm con Rồng.
    • Giờ Thìn lúc mặt trời đã lên cao, mọi người bắt đầu một ngày làm việc.
  • Tính từ:

    • Người con gái ấy rất thìn nết, được mọi người yêu quý. ( dụ từ thơ cổ)
  • Động từ:

    • Phải biết thìn lời ăn tiếng nói cho phải phép. ( dụ từ văn học cổ)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thìn nết na": Giữ gìn nết na, đức hạnh. Cụm từ này thường xuất hiện trong văn học cổ để ca ngợi phẩm hạnh của người phụ nữ.

    • "Nguyệt Nga khi ấy càng thìn nết na" (Lục Vân Tiên).
  • "Tuổi Thìn": Chỉ người sinh vào năm Thìn (năm con Rồng) trong chu kỳ 12 năm.

    • Anh ấy tuổi Thìn, tính cách mạnh mẽ quyết đoán.
Biến thể từ gần giống
  • Canh Thìn: Tên một năm cụ thể trong lịch Can Chi, kết hợp giữa một thiên can (Canh) địa chi (Thìn). dụ: năm Canh Thìn 2000.
  • Thìn trọng: (Từ ) Cẩn trọng, giữ gìn một cách nghiêm túc.
Từ đồng nghĩa
  • Rồng (nghĩa danh từ, chỉ con giáp): Từ đồng nghĩa khi nói về biểu tượng của chi Thìn.
  • Gìn giữ (nghĩa động từ): Bảo vệ, giữ gìn cẩn thận.
  • Đoan trang, hiền hậu (nghĩa tính từ): Chỉ tính cách đức hạnh, dịu dàng.
Các cụm từ liên quan
  • Giờ Thìn: Khoảng thời gian từ 7 đến 9 giờ sáng.
  • Năm Thìn: Năm địa chi Thìn trong chu kỳ 12 năm.
  • Thìn : Một cách gọi khác cho giờ Thìn (ít dùng).
Thành ngữ liên quan
  • Rồng đến nhà tôm: Thành ngữ nói về sự kiện quan trọng, tốt lành (xuất phát từ hình tượng Rồng của năm Thìn).
  • Vượt Thìn sang Tỵ: Chỉ sự chuyển giao thời gian, từ giờ Thìn sang giờ Tỵ (từ 9 giờ sáng).
thìn

Một con rồng vàng xuất hiện trong lễ hội năm Thìn.

  1. d. Chữ thứ năm trong hàng chi: Giờ thìn; Năm thìn.
  2. t. Nói tính nết thuần tốt (): Nguyệt Nga khi ấy càng thìn nết na (LVT).
  3. đg. Gìn, gìn giữ (): Hết kính hết thìn, bề tiến thoái (Nguyễn Trãi).