thìn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Chi thứ năm trong mười hai địa chi: "Thìn" là tên gọi của chi thứ năm trong hệ thập nhị chi (12 con giáp), tương ứng với con Rồng.
- Khoảng thời gian từ 7 giờ đến 9 giờ sáng: "Thìn" còn dùng để chỉ một khoảng thời gian cụ thể trong ngày theo cách tính giờ cổ truyền.
Tính từ:
- Thuần hậu, đoan trang, tốt đẹp (từ cũ): "Thìn" dùng để miêu tả tính nết hiền lành, đức hạnh, đặc biệt thường dùng cho phụ nữ.
Động từ:
- Gìn giữ, nâng niu (từ cũ): "Thìn" có nghĩa là cẩn thận gìn giữ, trân trọng một điều gì đó.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Năm nay là năm Thìn, năm con Rồng.
- Giờ Thìn là lúc mặt trời đã lên cao, mọi người bắt đầu một ngày làm việc.
Tính từ:
- Người con gái ấy rất thìn nết, được mọi người yêu quý. (Ví dụ từ thơ cổ)
Động từ:
- Phải biết thìn lời ăn tiếng nói cho phải phép. (Ví dụ từ văn học cổ)
Các cách sử dụng nâng cao
"Thìn nết na": Giữ gìn nết na, đức hạnh. Cụm từ này thường xuất hiện trong văn học cổ để ca ngợi phẩm hạnh của người phụ nữ.
- "Nguyệt Nga khi ấy càng thìn nết na" (Lục Vân Tiên).
"Tuổi Thìn": Chỉ người sinh vào năm Thìn (năm con Rồng) trong chu kỳ 12 năm.
- Anh ấy tuổi Thìn, tính cách mạnh mẽ và quyết đoán.
Biến thể và từ gần giống
- Canh Thìn: Tên một năm cụ thể trong lịch Can Chi, kết hợp giữa một thiên can (Canh) và địa chi (Thìn). Ví dụ: năm Canh Thìn 2000.
- Thìn trọng: (Từ cũ) Cẩn trọng, giữ gìn một cách nghiêm túc.
Từ đồng nghĩa
- Rồng (nghĩa danh từ, chỉ con giáp): Từ đồng nghĩa khi nói về biểu tượng của chi Thìn.
- Gìn giữ (nghĩa động từ): Bảo vệ, giữ gìn cẩn thận.
- Đoan trang, hiền hậu (nghĩa tính từ): Chỉ tính cách đức hạnh, dịu dàng.
Các cụm từ liên quan
- Giờ Thìn: Khoảng thời gian từ 7 đến 9 giờ sáng.
- Năm Thìn: Năm có địa chi là Thìn trong chu kỳ 12 năm.
- Thìn tý: Một cách gọi khác cho giờ Thìn (ít dùng).
Thành ngữ liên quan
- Rồng đến nhà tôm: Thành ngữ nói về sự kiện quan trọng, tốt lành (xuất phát từ hình tượng Rồng của năm Thìn).
- Vượt Thìn sang Tỵ: Chỉ sự chuyển giao thời gian, từ giờ Thìn sang giờ Tỵ (từ 9 giờ sáng).
- d. Chữ thứ năm trong hàng chi: Giờ thìn; Năm thìn.
- t. Nói tính nết thuần và tốt (cũ): Nguyệt Nga khi ấy càng thìn nết na (LVT).
- đg. Gìn, gìn giữ (cũ): Hết kính hết thìn, bề tiến thoái (Nguyễn Trãi).