Search in: Word
Vietnamese keyboard: Off
Virtual keyboard: Show
Vietnamese - Vietnamese dictionary (also found in Vietnamese - English, Vietnamese - French, )
thần chú
Jump to user comments
version="1.0"?>
  • d. Lời bí ẩn dùng để sai khiến quỷ thần, theo mê tín. Niệm thần chú.
Related search result for "thần chú"
Comments and discussion on the word "thần chú"