thế

  1. 1 d. (vch.; kết hợp hạn chế). Đời, thế gian. Cuộc thế. Miệng thế mỉa mai.
  2. 2 d. Tổng thể nói chung các quan hệ về vị trí tạo thành điều kiện chung lợi hay không lợi cho một hoạt động nào đó của con người. Thế núi hiểm trở, tiện cho phòng thủ. Cờ đang thế . Thế mạnh. Cậy thế làm càn. Thế không thểđược, phải ra đi.
  3. 3 đg. 1 Đưa cái khác vào chỗ của cái hiện đang thiếu để có thể coi như không còn thiếu nữa; thay. Thiếu phân đạm thì tạm thế phân xanh vào. Bố bận, con đi thế. 2 Giao cho làm tin để vay tiền. Thế ruộng. Thế vợ đợ con.
  4. 4 I đ. Từ dùng để chỉ điều như hoặc coi như đã biết, vừa được nói đến, hay đang thực tếngay trước mắt. Cứ thế mà làm. Nghĩ như thế cũng phải. Bao giờ chả thế. Thế này thì ai chịu được. Giỏi đến thế là cùng.
  5. II tr. 1 (thường dùngđầu hoặc cuối câu hay đầu phân câu, thường trong câu nghi vấn). Từ dùng để nhấn mạnh tính chất cụ thể gắn liền với hiện thực đã biết hoặc hiện thực trước mắt, của điều muốn nói, muốn hỏi. bao giờ thì xong? Thế tôi đi nhé! Ai bảo cho biết thế? đồng ý rồi, thế còn anh? 2 (thường dùngcuối câu biểu cảm). Từ biểu thị ý ngạc nhiên khi nhận thức ra mức độ cao của một thuộc tính trực tiếp tác động đến mình hoặc của một trạng thái tình cảm của bản thân mình. Ở đây nóng thế! Sao vui thế! Giỏi thế! Ghét thế không biết! (kng.). Yêu sao yêu thế! (kng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thế
Thế thì chúng ta cùng nhau làm bài tập nhé.