thực

  1. 1 I. tt. 1. Thật, thật; trái với : không biết thực hay số thực sự thực tả thực. 2. Thật, đúng như đã , đã xảy ra; trái với giả: Câu chuyện rất thực nói thực lòng. II. trt. Thật , rất: Câu chuyện thực hay Câu nói thực chí lí.
  2. 2 đgt. (kết hợp hạn chế) ăn: thực mới vực được đạo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thực
Cô ấy luôn nói thực lòng mình.