thatch

/θætʃ/
Học thuật
Thân thiện
thatch

The farmer repairs the thatch on his cottage roof.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vật liệu lợp mái (rạ, tranh, ): Chỉ các loại vật liệu hữu cơ như rơm, cây, cỏ khô được lại sử dụng để lợp mái nhà.
    • Mái nhà lợp bằng vật liệu đó: Chỉ toàn bộ phần mái nhà được làm từ rạ, tranh hoặc .
    • (Thông tục, hài hước) Tóc rối bù, dày : Dùng để von mái tóc dày, rối không gọn gàng, giống như một mái nhà lợp bằng rạ.
  2. Động từ:

    • Lợp mái (bằng rạ, tranh, ): Hành động phủ hoặc xây dựng một mái nhà bằng cách sử dụng các vật liệu như rơm, cây hoặc cỏ khô.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The cottage had a roof made of thatch. (Ngôi nhà tranh một mái nhà làm bằng rạ.)
    • He has a wild thatch of black hair. (Anh ấy một bờm tóc đen rối bù.)
    • We need to buy new thatch for the roof. (Chúng tôi cần mua rạ mới để lợp mái.)
  • Động từ:

    • They are planning to thatch the roof of the traditional house. (Họ đang lên kế hoạch lợp mái bằng tranh cho ngôi nhà truyền thống.)
    • It took them a week to thatch the entire hut. (Họ mất một tuần để lợp toàn bộ mái túp lều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A thatched roof": Một mái nhà được lợp bằng rạ/tranh. Đây một cụm danh từ phổ biến.

    • The village is famous for its thatched-roof cottages. (Ngôi làng nổi tiếng với những ngôi nhà tranh mái lợp bằng rạ.)
  • "Thatching" (danh động từ): Kỹ thuật hoặc hành động lợp mái bằng rạ.

    • Thatching is a traditional skill that is still practiced in some areas. (Lợp mái tranh một kỹ năng truyền thống vẫn được thực hànhmột số khu vực.)
Biến thể từ gần giống
  • Thatched (tính từ): Được lợp bằng rạ/tranh.

    • We stayed in a thatched cabin by the lake. (Chúng tôitrong một căn chòi lợp mái tranh bên hồ.)
  • Thatcher (danh từ): Thợ lợp mái tranh.

    • My grandfather was a skilled thatcher. (Ông tôi một thợ lợp mái tranh lành nghề.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (vật liệu): Roofing straw, reeds, straw.
  • Động từ: To roof (with straw), to cover.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "thatch" một mình.)

thatch

The farmer repairs the thatch on his cottage roof.

danh từ
  1. rạ, tranh, để lợp nhà ((như) thatching)
  2. (đùa cợt) tóc bờm xờm
ngoại động từ
  1. lợp rạ, lợp tranh, lợp
    • to thatch a roof
      lợp rạ mái nhà

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "thatch"