twitch

/twitʃ/
danh từ
  1. (thực vật học) cỏ băng
  2. sự kéo mạnh, sự giật mạnh
  3. sự co rúm, sự co quắp (mặt, chân tây...); chứng co giật
  4. cái kẹp mũi ngựa
ngoại động từ
  1. kéo mạnh, giật phăng
    • to twitch someone's sleeve
      kéo tay áo ai
  2. làm cho co rút (chân, tay)
nội động từ
  1. co rúm, co quắp, giật
    • his face twitched with terror
      mặt anh ấy co rúm lại khiếp sợ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "twitch"

twitch
His eyelid began to twitch from tiredness.