bề

noun
  1. Side, dimension
    • cái sân vuông mỗi bề đo được bảy mét
      a square yard, 7 meters long each side
    • ba bề nước
      there is water on three sides
    • bốn bề lặng ngắt
      quiet on four (all) sides
    • bề cao
      height
    • bề dầy
      thickness
  2. Respect; aspect
    • khổ cực trăm bề
      a very hard life in every respect
    • đời sống bề dễ chịu hơn
      in some respect, the living condition is better

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bề
Mỗi bề của hình vuông này đo được bảy mét.