thiên

  1. (arch.) partie (d'un livre, comprenant un certain nombre de chapitres).
  2. écrit ; pièce (de vers, de prose).
    • Một thiên tuyệt bút gọi là để sau
      (Nguyễn Du) un dernier écrit à dédier 1a la postérité.
  3. (vulg.) mille dongs.
    • Phải ba thiên mới mua nổi cái xe đạp đó
      il faut avoir trois mille dongs pour acheter ce vélo.
  4. mille
    • thiên biến vạn hóa
      xem biến hóa
    • Thiên binh vạn
      xem binh mã
    • Thiên hình vạn trạng
      multiforme ;
    • Thiên ma bách chiết
      (từ , nghĩa ) avoir passé par de dures épreuves ; en voir de dures ;
    • Thiên phương bách kế
      remuer ciel et terre ;
    • Thiên tải nhất thì
      extrêmement rare.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thiên
Luận Ngữ gồm có hai mươi thiên.