thiện

  1. bon ; vertueux ; honnête ; charitable.
    • Người thiện
      un homme honnête
    • Điều thiện
      bonne action ; le bien ;
    • Việc thiện
      oeuvre charitable ; oeuvre de charité.
  2. le bien.
    • Thiện , mỹ , chân
      le bien, le beau et le vrai.
  3. exercé ; versé.
    • Không thiện nghề văn chương
      n'être pas versé dans les lettres.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thiện
Người ta thường làm việc thiện để giúp đỡ người khác.