tiện

  1. tourner.
    • Tiện chân bàn
      tourner le pied d'une table.
  2. couper en rond.
    • Tiện mía
      couper en rond un tronçon de canne à surce.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tiện"

tiện
Tiện đây, tôi mua một ổ bánh mì từ tiệm bánh.